Bỏ qua tới nội dungChưa biết bắt đầu từ đâu? Làm khảo sát 1 phút để chọn chương trình vừa sức.
Bản nháp

Chạy bộ cho HYROX

14 buổi track, mỗi tuần 1 buổi, mở đầu và kết thúc bằng test 5K.

Thời lượng
14 tuần
Buổi mỗi tuần
1
Số buổi
14
Trung bình
~95 phút
Trình độ
Mọi trình độ
  • 14 buổi track, 1 buổi/tuần, tăng tiến từ test 5K đầu chu kỳ tới test lại cuối chu kỳ.
  • Dùng làm buổi chạy chất lượng của nhóm chạy, ghép song song với Training Plan (Foundational, Power, Engine, Complete).
  • Cấu trúc mỗi buổi: Warm up (Standard AMRAP Warm Up hoặc Standard Running Warm Up 1600-3200m) · Block chính · Strides/Block phụ · Cooldown chạy 1600-3200m.
  • Level 1 và Level 2 phân theo số rounds ghi trong ghi chú từng block.
  • Có thể thay chạy bằng RowErg hoặc SkiErg khi cần.

Khởi động và thả lỏng chuẩn

  • Standard AMRAP Warm Up (5 phút): Butt Kickers 20, High Knees 20, Treadmill Lateral Steps 40, Hamstring Walkouts 10, Lateral Lunges 10.
  • Standard Running Warm Up: chạy nhẹ 1600-3200m.
  • Standard Running Cooldown: chạy nhẹ 1600-3200m.

Lịch từng tuần

Bấm vào buổi để xem chi tiết. Tuần 1-2 miễn phí, các tuần có biểu tượng khóa dành cho thành viên.

Tuần 1 · Tuần 1Miễn phí5k Time Trial1 buổi · khoảng 0.6 giờ
Tuần 2 · Tuần 2Miễn phí1000m Repeats + 4 x 100m Strides with 30s Rest1 buổi · khoảng 1.8 giờ

Ghi chúLevel 1 / Level 2: 5-6 / 8 rounds · Nghỉ giữa rep: 1:30

Tuần 3 · Tuần 3Dành cho thành viên Thành viên1000m Repeats + 4 x 100m Strides with 30s Rest1 buổi · khoảng 1.8 giờ

Ghi chúLevel 1 / Level 2: 5-6 / 8 rounds · Nghỉ giữa rep: 1:15

Tuần 4 · Tuần 4Dành cho thành viên Thành viên1200m Repeats + 4 x 100m Strides with 30s Rest1 buổi · khoảng 1.8 giờ

Ghi chúLevel 1 / Level 2: 5-6 / 8 rounds · Nghỉ giữa rep: 1:30

Tuần 5 · Tuần 5Dành cho thành viên Thành viên1200m Repeats1 buổi · khoảng 1.6 giờ

Ghi chúLevel 1 / Level 2: 5-6 / 8 rounds · Nghỉ giữa rep: 1:15

Tuần 6 · Tuần 6Dành cho thành viên Thành viên800m Repeats + 4-6 Rounds of 100m Strides @ RPE 9 with 30s Rest1 buổi · khoảng 1.8 giờ

Ghi chúLevel 1 / Level 2: 6-7 / 8-10 rounds · Nghỉ giữa rep: 30s

Tuần 7 · Tuần 7Dành cho thành viên Thành viên800m Repeats + 4-8 Rounds of 100m Strides @ RPE 9 with 30s Rest1 buổi · khoảng 1.8 giờ

Ghi chúLevel 1 / Level 2: 6-7 / 8-10 rounds · Nghỉ giữa rep: 30s

Tuần 8 · Tuần 8Dành cho thành viên Thành viên800m Repeats + 4-6 Rounds of 100m Strides @ RPE 9 with 30s Rest1 buổi · khoảng 1.8 giờ

Ghi chúLevel 1 / Level 2: 6-7 / 8-10 rounds · Nghỉ giữa rep: 30s

Tuần 9 · Tuần 9Dành cho thành viên Thành viên800m Repeats + 4-6 Rounds of 100m Strides @ RPE 9 with 30s Rest1 buổi · khoảng 1.8 giờ

Ghi chúLevel 1 / Level 2: 6-7 / 8-10 rounds · Nghỉ giữa rep: 45s

Tuần 10 · Tuần 10Dành cho thành viên Thành viên600m Repeats + 4-6 Rounds of 100m Strides @ RPE 9 with 30s Rest1 buổi · khoảng 1.8 giờ

Ghi chúLevel 1 / Level 2: 8-10 / 12-15 rounds · Nghỉ giữa rep: 1 phút

Tuần 11 · Tuần 11Dành cho thành viên Thành viên400m Repeats + 4-6 Rounds of 100m Strides @ RPE 9 with 30s Rest1 buổi · khoảng 1.9 giờ

Ghi chúLevel 1 / Level 2: 10-14 / 15-20 rounds · Nghỉ giữa rep: 1 phút

Tuần 12 · Tuần 12Dành cho thành viên Thành viên200m Over -200m Under - 16-20 Rounds. 200m at Faster Than Threshold into 200m at Tempo1 buổi · khoảng 1.7 giờ
Tuần 13 · Tuần 13Dành cho thành viên Thành viên8 x 1000m Efforts (If tapering for a race, complete 3-4 Rounds)1 buổi · khoảng 1.7 giờ

Ghi chúNghỉ giữa rep: 1:30

Tuần 14 · Tuần 14Dành cho thành viên Thành viên5k Time Trial1 buổi · khoảng 0.6 giờ
Làm khảo sát chọn chương trình