Bỏ qua tới nội dungChưa biết bắt đầu từ đâu? Làm khảo sát 1 phút để chọn chương trình vừa sức.
Chạy bộ đường dàiBản nhápv1.1 · 2026-09

Chạy 21K

Chương trình 21K, 4-5 buổi chạy mỗi tuần

21,1 km nhẹ hơn khi bạn chuẩn bị chủ động. Long run tăng dần tới 20 km, kèm tập nạp năng lượng như ngày thi. Các buổi Tempo và Threshold (chạy sát ngưỡng) giúp bạn giữ pace ổn định tới những km cuối.

Cấp độ
Trung cấp
Thời lượng
16 tuần
Buổi mỗi tuần
4-5 chạy + 2 strength
Thời gian
5-6 giờ

Mục tiêu

Hoàn thành 21,1 km với tốc độ đều hoặc đạt thành tích cá nhân mới.

Xem 16 tuần

Phù hợp với ai

  • Người đã chạy 10K
  • Người muốn chạy 21K đầu tiên hoặc cải thiện thời gian

Điều kiện đầu vào

  • Chạy liên tục 60 phút
  • Khoảng 25-30 km mỗi tuần trong 4 tuần gần nhất

Dụng cụ cần có

  • Giày chạy
  • Đồng hồ GPS hoặc app
  • Đai đo nhịp tim (khuyến nghị)

Cách đọc cường độ

  • Zone 2 · RPE 3-4

    Chạy chậm, thở đều, nói trọn câu được. Dưới ngưỡng hiếu khí (LT1/VT1).

  • Zone 3 · RPE 5-6

    Thở nhanh hơn, nói được câu ngắn. Giữa ngưỡng hiếu khí (LT1) và ngưỡng lactate (LT2).

  • Zone 4 · RPE 7-8

    Khó nói, chỉ nói vài từ. Tempo, threshold. Quanh ngưỡng lactate (LT2/VT2).

  • Zone 5 · RPE 9-10

    Gần hết sức. Quãng ngắn 200-400 m. Trên ngưỡng lactate, vùng VO2max.

Chương trình 16 tuần

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  • Tuần 1-4 · Nền tảng

    Nền hiếu khí 30-36 km/tuần.

  • Tuần 5-8 · Xây dựng 1

    Quãng 1 km, tempo, progression.

  • Tuần 9-12 · Xây dựng 2

    Threshold ở tốc độ HM.

  • Tuần 13-14 · Đỉnh

    Khối lượng cao nhất, long run 20 km.

  • Tuần 15-16 · Giảm tải và thi đấu

    Giảm tải và race.

  • Viền đứt: Tuần giảm tải

Chi tiết từng tuần

Tuần 1-2 miễn phí. Các tuần có biểu tượng khóa dành cho thành viên.

Tuần 1 · Nền tảngMiễn phíXây nền 30 kmKhối lượng: 30 km
  • Strides

    Easy + strides

    Easy 40 phút + 6 × 20 giây strides

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Easy

    Easy run

    40 phút

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Easy

    Easy run

    45 phút

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Long

    Long run

    10 km

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Sức mạnh

    Strength cho người chạy

    Goblet Squat 3×10, Romanian Deadlift 3×10, Bulgarian Split Squat 3×8 mỗi chân, Calf Raise một chân 3×15, Side Plank 3×30 giây mỗi bên

    RIR 2-3

Ghi chúTuần 1 làm test 5K hoặc test 30 phút để lấy tốc độ các vùng.

Tuần 2 · Nền tảngMiễn phíChạy dốc ngắnKhối lượng: 33 km
  • Chạy dốc

    Hill sprint

    Easy 35 phút + 8 × 10 giây chạy dốc

    Zone 5 · RPE 8-9
  • Easy

    Easy run

    45 phút

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Easy

    Easy run

    45 phút + 4 strides

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Long

    Long run

    11 km

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Sức mạnh

    Strength cho người chạy

    Goblet Squat 3×10, Romanian Deadlift 3×10, Bulgarian Split Squat 3×8 mỗi chân, Calf Raise một chân 3×15, Side Plank 3×30 giây mỗi bên

    RIR 2-3
Tuần 3 · Nền tảngDành cho thành viên Thành viênInterval 400 mKhối lượng: 36 km
  • Interval

    Interval

    Khởi động 15 phút. 6 × 400 m tốc độ 5K, nghỉ 90 giây

    Zone 5 · RPE 8-9
  • Easy

    Easy run

    50 phút

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Easy

    Easy run

    50 phút

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Long

    Long run

    12 km

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Sức mạnh

    Strength cho người chạy

    Goblet Squat 3×10, Romanian Deadlift 3×10, Bulgarian Split Squat 3×8 mỗi chân, Calf Raise một chân 3×15, Side Plank 3×30 giây mỗi bên

    RIR 2-3
Tuần 4 · Nền tảngTuần giảm tảiDành cho thành viên Thành viênGiảm tảiKhối lượng: 29 km
  • Strides

    Easy + strides

    Easy 35 phút + 6 strides

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Easy

    Easy run

    40 phút

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Easy

    Easy run

    40 phút

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Long

    Long run

    10 km

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Sức mạnh

    Strength cho người chạy

    Goblet Squat 3×10, Romanian Deadlift 3×10, Bulgarian Split Squat 3×8 mỗi chân, Calf Raise một chân 3×15, Side Plank 3×30 giây mỗi bên

    RIR 2-3
Tuần 5 · Xây dựng 1Dành cho thành viên Thành viênQuãng 1 km tốc độ 10KKhối lượng: 38 km
  • Interval

    Interval

    Khởi động 15 phút. 5 × 1 km tốc độ 10K, nghỉ 2 phút

    Zone 4 · RPE 7-8
  • Easy

    Easy run

    50 phút

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Tempo

    Tempo

    Khởi động 10 phút. Tempo 20 phút

    Zone 4 · RPE 7-8
  • Long

    Long run

    13 km

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Sức mạnh

    Strength cho người chạy

    Goblet Squat 3×10, Romanian Deadlift 3×10, Bulgarian Split Squat 3×8 mỗi chân, Calf Raise một chân 3×15, Side Plank 3×30 giây mỗi bên

    RIR 2-3
Tuần 6 · Xây dựng 1Dành cho thành viên Thành viênTempo 25 phútKhối lượng: 41 km
  • Interval

    Interval

    Khởi động 15 phút. 6 × 1 km tốc độ 10K, nghỉ 90 giây

    Zone 4 · RPE 7-8
  • Easy

    Easy run

    55 phút

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Tempo

    Tempo

    Khởi động 10 phút. Tempo 25 phút

    Zone 4 · RPE 7-8
  • Long

    Long run

    14 km

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Sức mạnh

    Strength cho người chạy

    Goblet Squat 3×10, Romanian Deadlift 3×10, Bulgarian Split Squat 3×8 mỗi chân, Calf Raise một chân 3×15, Side Plank 3×30 giây mỗi bên

    RIR 2-3
Tuần 7 · Xây dựng 1Dành cho thành viên Thành viênProgression runKhối lượng: 44 km
  • Interval

    Interval

    Khởi động 15 phút. 4 × 1,6 km tốc độ giữa HM và 10K, nghỉ 2 phút

    Zone 4 · RPE 7-8
  • Easy

    Easy run

    55 phút

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Tempo

    Progression run

    50 phút: 30 phút Zone 2, 20 phút tăng dần tới tốc độ HM

    Zone 4 · RPE 7-8
  • Long

    Long run

    15 km

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Sức mạnh

    Strength cho người chạy

    Goblet Squat 3×10, Romanian Deadlift 3×10, Bulgarian Split Squat 3×8 mỗi chân, Calf Raise một chân 3×15, Side Plank 3×30 giây mỗi bên

    RIR 2-3
Tuần 8 · Xây dựng 1Tuần giảm tảiDành cho thành viên Thành viênGiảm tảiKhối lượng: 34 km
  • Interval

    Interval nhẹ

    Khởi động 15 phút. 6 × 400 m, nghỉ 2 phút

    Zone 4 · RPE 7-8
  • Easy

    Easy run

    45 phút

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Easy

    Easy run

    40 phút + 4 strides

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Long

    Long run

    12 km

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Sức mạnh

    Strength cho người chạy

    Goblet Squat 3×10, Romanian Deadlift 3×10, Bulgarian Split Squat 3×8 mỗi chân, Calf Raise một chân 3×15, Side Plank 3×30 giây mỗi bên

    RIR 2-3
Tuần 9 · Xây dựng 2Dành cho thành viên Thành viênThreshold 3 × 2 kmKhối lượng: 45 km
  • Interval

    Threshold

    Khởi động 15 phút. 3 × 2 km tốc độ HM trừ 5 giây/km, nghỉ 2 phút

    Zone 4 · RPE 7-8
  • Easy

    Easy run

    60 phút

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Tempo

    Tempo

    Khởi động 10 phút. 2 × 15 phút tempo, nghỉ 2 phút

    Zone 4 · RPE 7-8
  • Long

    Long run

    16 km, 3 km cuối ở tốc độ HM

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Sức mạnh

    Strength cho người chạy

    Goblet Squat 3×10, Romanian Deadlift 3×10, Bulgarian Split Squat 3×8 mỗi chân, Calf Raise một chân 3×15, Side Plank 3×30 giây mỗi bên

    RIR 2-3

Ghi chúTừ tuần 9 tập nạp gel trong long run trên 90 phút.

Tuần 10 · Xây dựng 2Dành cho thành viên Thành viênLong run 17 kmKhối lượng: 48 km
  • Interval

    Interval

    Khởi động 15 phút. 5 × 1,2 km tốc độ 10K, nghỉ 2 phút

    Zone 4 · RPE 7-8
  • Easy

    Easy run

    60 phút

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Tempo

    Tempo

    Khởi động 10 phút. Tempo 30 phút

    Zone 4 · RPE 7-8
  • Long

    Long run

    17 km

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Sức mạnh

    Strength cho người chạy

    Goblet Squat 3×10, Romanian Deadlift 3×10, Bulgarian Split Squat 3×8 mỗi chân, Calf Raise một chân 3×15, Side Plank 3×30 giây mỗi bên

    RIR 2-3
Tuần 11 · Xây dựng 2Dành cho thành viên Thành viênThreshold 3 × 3 km, long run có tốc độ HMKhối lượng: 51 km
  • Interval

    Threshold

    Khởi động 15 phút. 3 × 3 km tốc độ HM, nghỉ 2 phút

    Zone 4 · RPE 7-8
  • Easy

    Easy run

    60 phút

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Tempo

    Progression run

    60 phút: 40 phút Zone 2, 20 phút tốc độ HM

    Zone 4 · RPE 7-8
  • Long

    Long run

    18 km, 5 km cuối ở tốc độ HM

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Sức mạnh

    Strength cho người chạy

    Goblet Squat 3×10, Romanian Deadlift 3×10, Bulgarian Split Squat 3×8 mỗi chân, Calf Raise một chân 3×15, Side Plank 3×30 giây mỗi bên

    RIR 2-3
Tuần 12 · Xây dựng 2Tuần giảm tảiDành cho thành viên Thành viênGiảm tảiKhối lượng: 39 km
  • Interval

    Interval nhẹ

    Khởi động 15 phút. 6 × 400 m, nghỉ 2 phút

    Zone 4 · RPE 7-8
  • Easy

    Easy run

    45 phút

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Easy

    Easy run

    40 phút

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Long

    Long run

    14 km

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Sức mạnh

    Strength cho người chạy

    Goblet Squat 3×10, Romanian Deadlift 3×10, Bulgarian Split Squat 3×8 mỗi chân, Calf Raise một chân 3×15, Side Plank 3×30 giây mỗi bên

    RIR 2-3
Tuần 13 · ĐỉnhDành cho thành viên Thành viênTuần đỉnh: 2 × 5 km tốc độ HMKhối lượng: 53 km
  • Interval

    Threshold

    Khởi động 15 phút. 2 × 5 km tốc độ HM, nghỉ 3 phút

    Zone 4 · RPE 7-8
  • Easy

    Easy run

    60 phút

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Tempo

    Tempo

    Khởi động 10 phút. Tempo 35 phút

    Zone 4 · RPE 7-8
  • Long

    Long run

    19 km

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Sức mạnh

    Strength cho người chạy

    Goblet Squat 3×10, Romanian Deadlift 3×10, Bulgarian Split Squat 3×8 mỗi chân, Calf Raise một chân 3×15, Side Plank 3×30 giây mỗi bên

    RIR 2-3
Tuần 14 · ĐỉnhDành cho thành viên Thành viênLong run 20 kmKhối lượng: 54 km
  • Interval

    Interval

    Khởi động 15 phút. 6 × 1 km tốc độ 10K, nghỉ 90 giây

    Zone 4 · RPE 7-8
  • Easy

    Easy run

    65 phút

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Easy

    Easy run

    55 phút + 6 strides

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Long

    Long run

    20 km, 6 km cuối ở tốc độ HM

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Sức mạnh

    Strength cho người chạy

    Goblet Squat 3×10, Romanian Deadlift 3×10, Bulgarian Split Squat 3×8 mỗi chân, Calf Raise một chân 3×15, Side Plank 3×30 giây mỗi bên

    RIR 2-3
Tuần 15 · Giảm tải và thi đấuDành cho thành viên Thành viênGiảm tảiKhối lượng: 40 km
  • Interval

    Sắc bén

    Khởi động 15 phút. 3 × 1,6 km tốc độ HM, nghỉ 2 phút

    Zone 4 · RPE 7-8
  • Easy

    Easy run

    45 phút

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Tempo

    Tempo

    Khởi động 10 phút. Tempo 20 phút

    Zone 4 · RPE 7-8
  • Long

    Long run

    14 km nhẹ

    Zone 2 · RPE 3-4
Tuần 16 · Giảm tải và thi đấuDành cho thành viên Thành viênRace 21KKhối lượng: 28 km + race 21K
  • Interval

    Kích hoạt

    Thứ 3: Easy 25 phút + 3 × 1 km tốc độ HM, nghỉ 2 phút

    Zone 4 · RPE 7-8
  • Easy

    Easy run

    30 phút, 3 ngày trước race

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Easy

    Easy run

    Thứ 5: 20 phút rất nhẹ + 4 strides

    Zone 2 · RPE 3-4
  • Thi đấu

    Thi 21K

    Race 21,1 km. 5 km đầu chậm hơn mục tiêu 5 giây/km, giữ đều tới km 16 rồi tăng

    Theo kế hoạch pacing

Ghi chú2 ngày trước race ăn nhiều carbohydrate hơn bình thường, món quen.

Cột mốc kiểm tra

  1. Tuần 1Test 5K
  2. Tuần 8Test 10K hoặc race 10K
  3. Tuần 16Race 21K

Lưu ý an toàn

  • Đau làm thay đổi dáng chạy hoặc đau tăng dần trong buổi: dừng buổi tập và kiểm tra với chuyên viên y tế.
  • Tuần giảm tải (4, 8, 12) là một phần của chương trình. Không bù thêm km.
  • Trời nóng ẩm: chạy sớm, mang nước, giảm tốc độ mục tiêu 10-20 giây mỗi km.
  • Ngủ kém nhiều đêm liên tiếp: đổi buổi chất lượng thành easy run.

Nội dung mang tính giáo dục. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi bắt đầu chương trình tập luyện mới.

Coach Phúc viết chương trình này dựa trên kinh nghiệm huấn luyện và các nghiên cứu dưới đây. Phiên bản v1.1 · 2026-09.

Cơ sở khoa học

  1. Seiler S (2010). What is best practice for training intensity and duration distribution in endurance athletes? Int J Sports Physiol Perform 5(3)
  2. Casado A, Foster C, Bakken M, Tjelta LI (2023). Lactate-guided threshold interval training within a high-volume low-intensity approach. Int J Environ Res Public Health 20(5)
  3. Tanaka H, Monahan KD, Seals DR (2001). Age-predicted maximal heart rate revisited. J Am Coll Cardiol 37(1)
  4. Nielsen RO và cộng sự (2014). Excessive progression in weekly running distance and risk of running-related injuries. J Orthop Sports Phys Ther 44(10)
  5. Mujika I, Padilla S (2003). Scientific bases for precompetition tapering strategies. Med Sci Sports Exerc 35(7)
  6. Jeukendrup A (2014). A step towards personalized sports nutrition: carbohydrate intake during exercise. Sports Med 44(Suppl 1)
  7. Thomas DT, Erdman KA, Burke LM (2016). ACSM Joint Position Statement: Nutrition and Athletic Performance. Med Sci Sports Exerc 48(3)

Tập theo chương trình này

Chương trình đầy đủ được giao trên Pace App, kèm theo dõi buổi tập.

Nhận chương trình trên Pace App
  • Chạy bộ đường dàiBản nháp

    Chạy 42K

    Chương trình marathon, 5 buổi chạy mỗi tuần

    Marathon thưởng cho runner biết giữ nhịp. Long run tăng dần tới 32 km, xen các đoạn chạy ở pace mục tiêu, và kế hoạch nạp carb được tập trước ngày thi. Km 35 không còn là bức tường.

    Cấp độ
    Nâng cao
    Thời lượng
    16 tuần
    Buổi mỗi tuần
    5 chạy + 1-2 strength
    Coach
    Coach Phúc
    Xem chương trình 16 tuần
  • Chạy bộ đường dàiBản nháp

    Chạy 10K

    14 tuần · 4 buổi/tuần

    Benchmark: chạy 10 km tính giờ

    Chạy được 5 km, giờ nhắm 10 km với pace mục tiêu. 4 buổi mỗi tuần, phần lớn chạy nhẹ dưới ngưỡng LT1, mỗi tuần 1 buổi chất lượng. Tuần 2 bạn chạy thử 5 km để tính pace 10K, tuần 14 chạy 10 km theo đúng pace đó.

    Cấp độ
    Trung cấp
    Thời lượng
    14 tuần
    Buổi mỗi tuần
    4
    Coach
    Coach Phúc
    Xem chương trình 14 tuần
Làm khảo sát chọn chương trình